Thứ Tư, 22 tháng 7, 2015

Máy so màu hãng 3NH

Máy so màu NH310

Giới thiệu máy so màu NH310:

– Máy so màu NH310 của hãng 3NH được thiết kế tinh tế, chính xác với giá cả hợp lý.
– Máy dùng để đo màu chính xác với độ ổn định cao.
– Máy so màu NH310 đo màu chất lượng cao thông qua nhiều kênh cảm biến màu sắc, vi mạch ổn định và thuật toán kiểm tra hiệu quả, chính xác, cung cấp cho người sử dụng một dụng cụ để quản lý màu sắc chính xác và nhanh chóng.
– NH310 là máy so màu đa chức năng chất lượng cao, giá cả hợp lý.
– Máy so màu NH310 là máy so màu thuận tiện nhất cho người sử dụng.

Máy so màu NH310
Máy so màu NH310

Tính năng ưu việt của máy so màu NH310:

1. Thiết kế tinh tế, cách sử dụng đơn giản: Sử dụng ánh sáng trắng và đen để làm tiêu chuẩn. Toàn bộ giao diện được hiển thị trên màn hình của máy cho phép quan sát dễ dàng.
2. Đo và cho kết quả ổn định: Với độ lặp △ E của máy so màu NR200 là 0.06 cho phép đo ổn định kết quả đồng thời thiết kế máy nhẹ gọn có thể xách tay khi đo làm tăng thêm phần ổn định của kết quả khi sử dụng.
3. Sử dụng thuận tiện và cho kết quả nhanh chóng bằng việc sử udnjg lllumination.
4. Có phần mềm kết nối với máy tính có thể sử dụng mật khẩu để bảo vệ kết quả đo làm tăng tính bảo mật của máy.
Đồng thời sử dụng phần mềm kết nối với máy tính cho phép máy so màu so sánh được sử khác biệt màu sắc, phân tích và tích lũy sự khác biệt đó, đo chỉ số sắc độ, quản lý cơ sở dữ liệu mẫu màu sắc, mô phỏng màu sắc…
5. Sử dụng pin Li-ion sẽ giúp tiết kiệm chi phí và có thể đo được 3.000 lần. Đảm bảo sự ổn định cho phép đo trong thời gian dài.
6. Sử dụng 3 khẩu độ để đo phù hợp với từng mẫu khác nhau. Có 5 không gian màu lựa chọn và 3 nguồn sáng khác nhau. Đo được mẫu đa dạng và chính xác hơn rất nhiều.
Số 1: Định vị và vị trí chiếu sáng 
Số 2: Tấm màu trắng. Tự động cân chỉnh khi khởi động
Số 3: Khẩu độ mở rộng, có sẵn để đo bề mặt lõm.


Máy so màu NH310
Máy so màu NH310

Thông số kỹ thuật của máy so màu NH310:
– llluminating/ Viewing Geomatry: 8/d
– Đo Aperture: Φ 8mm, Φ 4mm
– Detector: Silicon photoelectric diode
– Hệ màu khi đo: CIEL * a*b*C*h*CIEL*a*b*CIEXYZ CIERGB, CIEL*u*v*CIEL*C*h độ vàng và độ trắng 
– So sánh sự khác biệt màu sắc: △E*ab△L*a*b*△E*C*h*△ECIE94 △
– Nguồn sáng giả lập: D65, D50, A
– Nguồn sáng: Sử dụng nguồn sáng đèn LED kích thích ánh sáng màu xanh.
– Lỗi thiết bị: ≤0.04△E*ab
– Lưu trữ tới 100pc (theo tiêu chuẩn), 20.000 pc mẫu
– Độ lặp lại: Độ lệch chuẩn trong △E*ab 0.06, trung bình với 30 phép đo với tấm tiêu chuẩn màu trắng.
– Trọng lượng máy so màu: 500g
– Kích thước máy: 205 x 70 x 100 mm
– Nguồn điện: Pin sạc lithium 3.7V, 3200 mAh
– Tuổi thọ pin: 5 năm, hơn 1.6 triệu phép đo
– Thời gian sạc pin: 2 giờ (lần đầu tiên 8 giờ – 100% điện)
– Đo trước khi sạc: hơn 3 000 lần
– Nhiệt độ môi trường sử dụng: -10 – 40 độ C, độ ẩm nhỏ hơn 85%
– Có cổng USB kết nối với máy tính
– Khẩu độ mở rộng: Φ 8mm
– Tùy chọn phụ kiện: Máy in nhiệt nhỏ
Cung cấp bao gồm:
– Máy so màu NH310 
– Pin sạc
– Phụ kiện kèm theo
– Vali đựng máy
– Hướng dẫn sử dụng
– Phiếu bảo hành
------------------------------------
Để được tư vấn và nhận báo giá xin quý khách vui lòng liên hệ:
Hotline: 094.936.0692 (Ms.Yến)
Email: Yen.hienlong@gmail.com
Skype: Citi.yeudau

Thứ Ba, 30 tháng 6, 2015

Tủ so màu Tilo T60

Tủ so màu Tilo

Hãng: Tilo – Trung Quốc

Model: T60

Tủ so màu Tilo
Tủ so màu Tilo

Giới thiệu tủ so màu T60:
Tủ so màu Tilo sử dụng phương pháp tạo ánh sáng giả lập từ 5 nguồn sáng khác nhau là CWF, UV, D65, TL84 và bóng đèn F/A để so sánh khách quan màu sắc của các sản phẩm: vải, dệt may, bao bì, in ấn, mực in, dệt nhuộm, dệt kim,da,  nhựa, ô tô, gốm sứ và các vật liệu phủ khác.
Tính năng của Tủ so màu 5 bóng Tilo:
  • Tủ so màu Tilo sử dụng box nên đánh giá màu sắc chính xác hơn
  • Với 5 nguồn sáng khác nhau: UV, TL84, D65, CWF, F/A đánh giá chi tiết màu sắc.
  • Tủ so màu Tilo còn đáp ứng được các tiêu chuẩn đánh giá màu sắc trực quan là: ASTM  D1729, ISO 3664, DIN, ASIN, BSI.
  • Dễ sử dụng, chỉ cần bật tắt các bóng đèn tương ứng  với các nguồn sáng.
  • Trên tủ so màu Tilo có thể hiện thời gian sáng của bóng đèn, dễ theo dõi và thay bóng.
  • Tự động xoay chiều các nguồn sáng.
  • Khả năng tiêu thụ điện thấp, giúp tiết kiệm chi phí.
  • Cân nặng tủ so màu Tilo: 32 kg
  • Kích thước tủ so màu Tilo: 710 x 405 x 507
Nguồn sángNhiệt độ bóng (K)Công suất (w)
CWF415018
UVBước sóng: 365nm20
D65650018
TL84400018
F/A270040
UV30300018
------------------------------------
Để được tư vấn và nhận báo giá xin quý khách vui lòng liên hệ:
Hotline: 094.936.0692 (Ms.Yến)
Email: Yen.hienlong@gmail.com
Skype: Citi.yeudau

Thứ Tư, 17 tháng 6, 2015

Bể điều nhiệt Mỹ PolyScience

Bể điều nhiệt PolyScience

Hãng: PolyScience – Mỹ
Model: Digital
General Purpose Water Baths-Digital

Giới thiệu bể điều nhiệt PolyScience:

– Bể điều nhiệt PolyScience giúp kiểm soát nhiệt độ tốt với phạm vi rộng và tính ổn định rất cao.
– Bể điều nhiệt PolyScience rất dễ sử dụng, thiết lập 3 thang nhiệt độ và 1 giới hạn nhiệt độ báo động khi tới điểm giới hạn. Cho phép người sử dụng theo dõi nhiệt độ dễ dàng.




Bể điều nhiệt polyscience
Bể điều nhiệt polyscience

Tính năng ưu việt của bể điều nhiệt PolyScience:

– Hiển thị nhiệt độ thực tế và nhiệt độ thiết lập cùng một lúc
– Có thể thiết lập nhiệt độ thường xuyên sử dụng với 3 nút bấm
– Hẹn giờ tích hợp khi tới nhiệt độ thiết lập
– Có thể hiệu chuẩn lại bể điều nhiệt PolyScience cho chính xác
– Thể tích của bể điều nhiệt PolyScience có thể chứa từ  2 – 28 lít
– Với bể điều nhiệt có thể tích lớn hơn 10 lít có cổng xả nước
– Điều chỉnh nhiệt độ an toàn và tự động.

Thông số kỹ thuật của bể điều nhiệt PolyScience: 

– Thang đo nhiệt độ: +5ᵒC tới 99ᵒC
– Nhiệt độ đồng nhất: ±0.2ᵒC
– Nhiệt độ ổn định: ± 0.1ᵒC
Các model của bể điều nhiệt PolyScience Digital:



be-dieu-nhiet-polyscience-2-lit
be-dieu-nhiet-polyscience-2-lit

1. Bể điều nhiệt PolyScience – Digital 2 lít 
– Thang đo nhiệt độ: +5ᵒC tới 100ᵒC
– Thể tích bể điều nhiệt: 2 lít
– Công suất: 300W
– Kích thước buồng: 9.9 x 10.9 x 14 cm
– Kích thước bể điều nhiệt: 25.9 x 20.3 x 30 cm
– Part Number 120 VAC/ 60 Hz: WD02A11B
– Part Number 240  VAC/ 50 Hz: WD02A12E



be-dieu-nhiet-polyscience-2-lit
be-dieu-nhiet-polyscience-2-lit

2. Bể điều nhiệt PolyScience – Digital 2 lít Shallow:
– Thang đo nhiệt độ: +5ᵒC tới 100ᵒC
– Thể tích bể điều nhiệt: 2 lít
– Công suất: 300W
– Kích thước buồng: 12.7 x 27.4 x 4.8 cm
– Kích thước bể điều nhiệt: 26.9 x 34.5 x 30.4 cm
– Part Number 120 VAC/ 60 Hz: WD2SA11B
– Part Number 240  VAC/ 50 Hz: WD2SA12E



be-dieu-nhiet-polyscience-5 lit
be-dieu-nhiet-polyscience-5 lit

3. Bể điều nhiệt PolyScience – Digital 5 lít 
– Thang đo nhiệt độ: +5ᵒC tới 100ᵒC
– Thể tích bể điều nhiệt: 5lít
– Công suất: 500W
– Kích thước buồng: 12.7 x 27.4 x 14 cm
– Kích thước bể điều nhiệt: 26.9 x 34.5 x 30.4 cm
– Part Number 120 VAC/ 60 Hz: WD05A11B
– Part Number 240  VAC/ 50 Hz: WD05A12E




be-dieu-nhiet-polyscience-10 lit
be-dieu-nhiet-polyscience-10 lit

4. Bể điều nhiệt PolyScience – Digital 10 lít 
– Thang đo nhiệt độ: +5ᵒC tới 100ᵒC
– Thể tích bể điều nhiệt: 10 lít
– Công suất: 500W
– Kích thước buồng: 26.9 x 29.5 x 14 cm
– Kích thước bể điều nhiệt: 42.4 x 37.6 x 30 cm
– Part Number 120 VAC/ 60 Hz: WD10A11B
– Part Number 240  VAC/ 50 Hz: WD10A12E

5. Bể điều nhiệt PolyScience – Digital 20 lít 



be-dieu-nhiet-polyscience-20 lit
be-dieu-nhiet-polyscience-20 lit

– Thang đo nhiệt độ: +5ᵒC tới 100ᵒC
– Thể tích bể điều nhiệt: 20 lít
– Công suất: 1.000W
– Kích thước buồng: 24.1 x 44.5 x 12.7 cm
– Kích thước bể điều nhiệt: 41.5 x 54.8 x 30.5 cm
– Part Number 120 VAC/ 60 Hz: WD20A11B
– Part Number 240  VAC/ 50 Hz: WD20A12E





be-dieu-nhiet-polyscience-28 lit
be-dieu-nhiet-polyscience-28 lit

6. Bể điều nhiệt PolyScience – Digital 28 lít 
– Thang đo nhiệt độ: +5ᵒC tới 100ᵒC
– Thể tích bể điều nhiệt: 28 lít
– Công suất: 1.000W
– Kích thước buồng: 24.1 x 44.5 x 12.7 cm
– Kích thước bể điều nhiệt: 41.5 x 54.8 x 30.5 cm
– Part Number 120 VAC/ 60 Hz: WD28A11B
– Part Number 240  VAC/ 50 Hz: WD28A12E
------------------------------------
Để được tư vấn và nhận báo giá xin quý khách vui lòng liên hệ:
Hotline: 094.936.0692 (Ms.Yến)
Email: Yen.hienlong@gmail.com
Skype: Citi.yeudau

Thứ Tư, 10 tháng 6, 2015

Máy đo màu ColorQuest XE HunterLab

Máy so màu ColorQuest XE HunterLab

Model: ColorQuest XE

Tổng quan về máy so màu ColorQuest XE HunterLab:

– Máy so màu ColorQuest XE HunterLab có kẹp chuyên dụng để kẹp mẫu nên nó được sử dụng để so màu các mẫu rắn là chủ yếu.
– Kẹp đựng mẫu có thể xoay 180 độ và có thể kéo ra ngoài để phù hợp với độ dày của mẫu khác nhau.
– Ngoài ra trên máy so màu ColorQuest XE còn 2 vị trí đặt mẫu ở mặt trên và mặt bên của máy so màu, cho phép đo được các mẫu có hình dạng và kích thước khác nhau như dạng flim, dạng màng mỏng, dạng lá, dạng rắn…lên tới kích thước 80mm.
– Máy so màu ColorQuest XE HunterLab sử dụng phương pháp so màu d/8˚. Đối với những mẫu nhỏ, trong suốt để ngăn khả năng tán xạ nhiều, máy so màu ColorQuest XE sử dụng quang cầu CIE.
– Bước sóng máy so màu đo trong khoảng từ 400-700nm.
Máy so màu HunterLab ColorQuest XE
Máy so màu HunterLab ColorQuest XE

Tính năng ưu việt của máy so màu ColorQuest XE HunterLab:

– Đo trong khoảng bước sóng: 400-700nm.
– Sử dụng 2 khu vực đo mẫu
– Thiết bị đo màu tuyệt vời cho sản phẩm
– Sử dụng phần mềm EasyMatch QC để kết nối với máy tính 
– Máy có kích thước lớn với 3 khoang mở để mẫu để đo màu.
– Sử dụng đầy đủ các phương pháp truyền xạ, tán xạ, sương mù
– Sử dụng độ phân giải quang học 10nm.

Thông số kỹ thuật của máy so màu ColorQuest XE HunterLab:

– Nguyên tắc đo: dual-beam
– Phương pháp đo: d/8˚, d/0˚
– Đo quang phổ: 256 diode
– Đường kính mặt cầu: 152 mm
– Đường kính lớp phủ: Spectraflect for sphere, Duraflect for port plate and specular exclusion door.
– Kích thước cổng để mẫu:
+ Cổng RSIN/RSEX: 
Large Area View (LAV): Nguồn chiếu 25mm, mẫu đo 19mm
Small Area View (SAV): Nguồn chiếu 9.5mm, mẫu đo 6mm
+ Cổng TTRAN: 
Large Area View (LAV): Nguồn chiếu 25mm, mẫu đo 17.4mm
Small Area View (SAV): Nguồn chiếu 25mm, mẫu đo 10mm
+ Cổng RTRAN: 
Large Area View (LAV): Nguồn chiếu 17mm, mẫu đo 17mm
Small Area View (SAV): Nguồn chiếu 17mm, mẫu đo 17mm
– Chuyển ống kính từ vùng LAV sang SAV: tự động
– Thang đo bước sóng: 400-700nm
– Độ chính xác: <3 nm
– Tốc độ truyền: 10nm
– Thang đo trắc quang: 0-200%
– Độ chính xác: 0.003%
– Nguồn sáng: đèn xenon, D65
– Thời gian sáng bóng đèn: >1.000.000 lần đo
– Các loại truyền sáng: Tổng (TTRAN), bình thường (RTRAN)
– Ngăn truyền sáng: với 3 cổng lớn có kích thước (DxWxH): 10.2x 35.6x 16.5 cm
– Tiêu chuẩn phù hợp với máy:
+ Phản xạ: CIE 15:2004, ISO 7724/1, ASTM E1164, DIN 5033 Teil 7 và JIS Z 8722 (điều kiện loại C)
+ Truyền sáng: CIE 15:2004, ASTM E1164, DIN 5033 Teil 7 và JIS Z 8722 (điều kiện loại E, G), ASTM D1003 loại B
* Performance:
– Khả năng lặp lại: <0.03ΔE*CIE L*a*b* on white tile in LAV and SAV modes
                                 <0.05ΔE*CIE L*a*b* on blue denim tile in LAV and SAV modes
– Kích thước máy so màu ColorQuest XE HunterLab: HxWxD: 27.9x 42.0x 49.8 cm
– Trọng lượng máy so màu: 20.4 kg
– Nguồn điện: 100-240 VAC, 47-63Hz
– Cổng kết nối: RS232
– Bảo quản tại nhiệt độ: -21 tới 66 độ C, độ ẩm từ 10-90%
– Sử dụng tại nhiệt độ: 10-40 độ C, độ ẩm 10-90%
Đo mẫu của máy so màu HunterLab:

Máy so màu ColorQuest XE HunterLab đo mẫu vải
Máy so màu ColorQuest XE HunterLab đo mẫu vải





Máy so màu ColorQuest XE HunterLab đo mẫu lỏng
Máy so màu ColorQuest XE HunterLab đo mẫu lỏng
Máy so màu ColorQuest XE HunterLab đo mẫu
Máy so màu ColorQuest XE HunterLab đo mẫu bông
Máy so màu ColorQuest XE HunterLab đo mẫu chai nhựa
Máy so màu ColorQuest XE HunterLab đo mẫu chai nhựa





Cung cấp bao gồm:
– Tấm chuẩn trắng
– Tấm chuẩn đen
– Tấm chuẩn zero
– Tấm chuẩn xanh lá
– Dụng cụ chuẩn bước sóng
– Phản xạ nguồn sáng
– Khẩu độ SAV, LAV
– Cáp RS232
– Adapter kết nối cổng USB
– Nguồn sáng lạnh
– Phần mềm EasyMatch QC
– Hướng dẫn sử dụng
– Chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ
– Phiếu bảo hành.
Chọn thêm: Màn hình cảm ứng.
-------------------------------------

CHỢ BUÔN VIỆT NAM

Host: Lưu Thị Yến
Địa chỉ: B40 Khu dân cư Kim Sơn, Nguyễn Hữu Thọ, Phường tân Phong, Q7, TpHCM.
Điện thoại: 094 936 0692 
Email: Yen.hienlong@gmail.com
Skype: Citi.yeudau

Thứ Hai, 4 tháng 8, 2014

GIỚI THIỆU

ELLAB

 Kể từ cuối năm 1940 ELLAB  đã là nhà sản xuất hàng đầu về các sản phẩm hiệu chỉnh nhiệt độ cho thực phẩm và các ngành công nghiệp dược phẩm và các ngành công nghiệp khác, nơi chế biến nhiệt liên quan đến độ an toàn, tiết kiệm năng lượng, nâng cao chất lượng, tối ưu hóa. Cung cấp đầy đủ và chính xác các tài liệu cần thiết về vấn đề này.
 ELLAB hiệu chuẩn nhiệt độ là chính xác, linh hoạt và đáng tin cậy. ứng dụng trong ngành y tế - dược phẩm và phẫu thuật.
Theo kết quả thì nhiệt điện kế đầu tiên được phát triển bởiELLAB. Cùng với các thiết bị thăm dò nhiệt độc đáo, hệ thống này có khả năng đo rất chính xác và nhanh chóng. Vào thời điểm khi đo nhiệt độ đã được thực hiện với thủy ngân trong nhiệt kế thủy tinh này là một thành tựu to lớn.
 Trong những năm sau đó ELLAB đi đầu trong việc phát triển nhiệt kế kỹ thuật số, máy ghi nhiệt độ, và chúng tôi rất tự hào là nhà sản xuất hàng đầu của đầu dò nhiệt độ với độ chính xác cao, tiên tiến. 
Ngoài khả năng đo hệ thống Ellab còn có khả năng tính toán và giải thích các kết quả đo, theo một loạt các dược điển dựa trên phần mềm Pyromon System ™ chạy trên nền tảng Windows, bao gồm một cơ sở dữ liệu để theo dõi tất cả những đầu dò nhiệt độ.
Ngoài ra còn có các phần mềm: TrackSense, E- Val System, CTF-Nhiệt kế
 Ellab là nhà cung cấp thiết bị đo duy nhất dạng Wifi không dây
ELLAB giúp cải thiện cuộc sống chất lượng hơn do cung cấp các thông số quan trọng trong việc xử lý nhiệt của các sản phẩm y tế, dược phẩm. Tăng độ tin cậy cho người dùng.
Ngoài ra , Thiết bị ELLAB được CE-phê duyệt, có chứng nhận ISO và sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, các phần mềm được xác nhận theo GAMP, và kết quả đo lường được sự chấp thuận củaEEC-Quy địnhFDA / USDA và các quy định cơ quan chức năng trên toàn thế giới. Rất thuận tiện cho việc lưu hành nội bộ trong nước và xuất khẩu sản phẩm ra thị trường nước ngoài.